Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

08/12/2019

STT Tên dịch vụ kỹ thuật Đơn giá
1 Virus test nhanh 238,000
2 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 16,100
3 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800
4 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 4,170,000
5 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4,170,000
6 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 609,000
7 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000
8 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 411,000
9 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632,000
10 Định lượng Ferritin [Máu] 80,800
11 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 80,800
12 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64,600
13 Định lượng Myoglobin [Máu] 91,600
14 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 91,600
15 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000
16 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 221,000
17 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 177,000
18 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000
19 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59,200
20 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 137,000
21 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632,000
22 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632,000
23 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632,000
24 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] 80,800
25 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 269,000
26 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 204,000
27 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91,600
28 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 86,200
29 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 581,000
30 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 139,000
31 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 86,200
32 Định lượng Cortisol (máu) 91,600
33 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 182,000
34 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 471,000
35 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 80,800
36 Định lượng Progesteron [Máu] 80,800
37 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 86,200
38 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
39 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
40 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000
41 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 828,000
42 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000
43 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152,000
44 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 558,000
45 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000
46 Định lượng Troponin I [Máu] 75,400
47 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 176,000
48 HBsAg test nhanh 53,600
49 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000
50 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
51 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,500
52 Điện châm điều trị trĩ 67,300
53 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178,000
54 Siêu âm ổ bụng 43,900
55 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,500
56 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 67,300
57 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
58 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) số hóa 1 phim 65,400
59 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
60 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm 57,600
61 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300
62 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400
63 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35,500
64 Điện châm điều trị liệt nửa người 67,300
65 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
66 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67,300
67 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396,000
68 Điện châm điều trị ù tai 67,300
69 Trứng giun, sán soi tươi 41,700
70 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 67,300
71 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000
72 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 67,300
73 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 50,200
74 Truyền tĩnh mạch 21,400
75 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 263,000
76 Định nhóm máu tại giường 39,100
77 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67,300
78 Điện châm điều trị sụp mi 67,300
79 Chích rạch áp xe nhỏ 186,000
80 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 78,400
81 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 67,300
82 Khâu vết rách vành tai 178,000
83 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246,000
84 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900
85 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900
86 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
87 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67,300
88 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33,200
89 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183,000
90 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 257,000
91 Chụp Xquang khung chậu thẳng 50,200
92 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
93 Điện châm điều trị đau lưng 67,300
94 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300
95 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
96 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000
97 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt 170,800
98 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 170,800
99 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 170,800
100 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800
101 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Bỏng 170,800
102 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 170,800
103 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa 170,800
104 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800
105 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt 199,200
106 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 199,200
107 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 199,200
108 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200
109 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Bỏng 199,200
110 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa 199,200
111 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực 199,200
112 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200
113 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi 199,200
114 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160,000
115 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800
116 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Bỏng 223,800
117 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa 223,800
118 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 256,300
119 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 160,000
120 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800
121 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi 223,800
122 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 160,000
123 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 160,000
124 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 160,000
125 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 160,000
126 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 160,000
127 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 187,100
128 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi 325,000
129 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu 160,000
130 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Dị ứng 160,000
131 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nội cơ - xương - khớp 160,000
132 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp 187,100
133 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100
134 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tâm thần 187,100
135 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Thần kinh 187,100
136 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100
137 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiết 187,100
138 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu 187,100
139 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa 187,100
140 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch 187,100
141 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 325,000
142 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 130,600
143 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 130,600
144 Khám Nhi 34,500
145 Khám Răng hàm mặt 34,500
146 Khám Tai mũi họng 34,500
147 Khám Mắt 34,500
148 Khám Phụ sản 34,500
149 Khám Ung bướu 34,500
150 Khám Bỏng 34,500
151 Khám Ngoại 34,500
152 Khám YHCT 34,500
153 Khám Nội tiết 34,500
154 Khám tâm thần 34,500
155 Khám Da liễu 34,500
156 Khám Lao 34,500
157 Khám Phục hồi chức năng 34,500
158 Khám Nội 34,500
159 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000
160 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 50,200
161 Cứu điều trị bại não thể hàn 35,500
162 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,089,000
163 Tập các kiểu thở 30,100
164 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang 66,100
165 Khâu cò mi, tháo cò 400,000
166 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 65,500
167 Điều trị tủy lại 954,000
168 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
169 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 565,000
170 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 67,300
171 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40,400
172 Điện châm điều trị sa tử cung 67,300
173 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2,750,000
174 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp 67,300
175 Đặt ống nội khí quản 568,000
176 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65,500
177 Tiêm khớp bàn ngón tay 91,500
178 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4,470,000
179 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
180 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719,000
181 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 653,000
182 Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến 66,100
183 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,838,000
184 Thăm dò chức năng hô hấp 126,000
185 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 45,300
186 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)(một tư thế) 50,200
187 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 4 mi - gây mê 1,837,000
188 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 3,750,000
189 Thủy châm điều trị mất ngủ 66,100
190 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 176,000
191 Thủy châm điều trị chứng ù tai 66,100
192 Cắt polype trực tràng 1,038,000
193 Điều trị tủy răng sữa 271,000
194 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 34,900
195 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 67,300
196 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 2,851,000
197 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49,400
198 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
199 Treponema pallidum test nhanh 238,000
200 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155,000
201 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67,300
202 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3,750,000
203 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000
204 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu ( bột tự cán ) 221,000
205 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
206 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 143,000
207 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 65,500
208 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
209 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp 143,000
210 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] 2,025,000
211 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000
212 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 3,750,000
213 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,561,000
214 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,750,000
215 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000
216 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137,000
217 Tiêm khớp ức - sườn 91,500
218 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500
219 Giác hút 952,000
220 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 3 mi - gây mê 1,640,000
221 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500
222 Nhét bấc mũi sau 116,000
223 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143,000
224 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1,279,000
225 Đo lactat trong máu 96,900
226 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 67,300
227 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 665,000
228 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32,900
229 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3,258,000
230 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,814,000
231 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,500
232 Điều trị bằng từ trường 38,400
233 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 422,000
234 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,660,000
235 Chích hạch viêm mủ 186,000
236 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 408,000
237 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,562,000
238 Virus test nhanh 238,000
239 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900
240 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65,400
241 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295,000
242 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216,000
243 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20,700
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65,500
245 Tập tri giác và nhận thức 41,800
246 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112,000
247 Điện châm điều trị cảm mạo 67,300
248 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 925,000
249 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,248,000
250 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 925,000
251 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300
252 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67,300
253 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay ( bột liền ) 335,000
254 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
255 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48,600
256 Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm 66,100
257 Mở thông dạ dày 2,514,000
258 Mổ lấy sỏi bàng quang 4,098,000
259 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2,887,000
260 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 3,750,000
261 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000
262 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254,000
263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500
264 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
265 Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 66,100
266 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2,851,000
267 Điện mãng châm điều trị stress 67,300
268 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900
269 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
270 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
271 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 247,000
272 Nội xoay thai 1,406,000
273 Tập đi với khung treo 29,000
274 Lấy dị vật họng miệng 40,800
275 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não 67,300
276 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 2,814,000
277 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,561,000
278 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000
279 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3,985,000
280 Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700
281 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
282 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35,500
283 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,289,000
284 Chụp Xquang thực quản dạ dày Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
285 Thụt giữ 82,100
286 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay 565,000
287 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900
288 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35,500
289 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300
290 Điện tim thường 32,800
291 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35,500
292 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500
293 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày 67,300
294 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3,750,000
295 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399,000
296 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 91,500
297 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66,100
298 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
299 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67,300
300 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
301 Múc nội nhãn 539,000
302 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000
303 Điện châm điều trị lác 67,300
304 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 65,500
305 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 67,300
306 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2,887,000
307 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67,300
308 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500
309 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
310 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,736,000
311 Nối gân duỗi 2,963,000
312 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực 67,300
313 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65,500
314 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186,000
315 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 143,000
316 Cắt nang thừng tinh một bên 1,784,000
317 Thay băng vết mổ 82,400
318 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
319 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 705,000
320 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
321 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm 597,000
322 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000
323 Phẫu thuật vết thương khớp 2,758,000
324 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300
325 Cắt phanh lưỡi 295,000
326 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 65,500
327 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 67,300
328 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 8,042,000
329 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần 5,914,000
330 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67,300
331 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900
332 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342,000
333 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 2,167,000
334 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56,500
335 Điều trị bằng sóng xung kích 61,700
336 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000
337 Rạch áp xe túi lệ 186,000
338 Lấy cao răng 77,000
339 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 2,167,000
340 Điện mãng châm điều trị trĩ 67,300
341 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3,816,000
342 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624,000
343 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300
344 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000
345 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
346 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159,000
347 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 290,000
348 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500
349 Điện châm điều trị teo cơ 67,300
350 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,627,000
351 Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em 66,100
352 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,800
353 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000
354 Đặt ống thông dạ dày 90,100
355 Nắn, bó bột gãy xương chậu 344,000
356 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 41,700
357 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705,000
358 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài 67,300
359 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 3,985,000
360 Thủy châm điều trị huyết áp thấp 66,100
361 Khâu kết mạc 809,000
362 Điện châm điều trị chắp lẹo 67,300
363 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 67,300
364 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 3,750,000
365 Điện nhĩ châm điều trị bí đái 67,300
366 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 178,000
367 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 63,500
368 Tập vận động thụ động 46,900
369 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,731,000
370 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,598,000
371 Thủy châm điều trị bại não 66,100
372 Cắt lách do chấn thương 4,472,000
373 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 56,200
374 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254,000
375 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
376 Chọc thăm dò màng phổi 137,000
377 Chụp Xquang Chausse III số hóa 1 phim 65,400
378 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000
379 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100
380 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000
381 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67,300
382 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000
383 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181,000
384 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 143,000
385 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1,696,000
386 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên số hóa 2 phim 97,200
387 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56,500
388 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 143,000
389 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000
390 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 399,000
391 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535,000
392 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona 67,300
393 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2,562,000
394 Bơm rửa phế quản không bàn chải 568,000
395 Phẫu thuật quặm 3 mi - gây mê 1,640,000
396 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49,400
397 Tập ho có trợ giúp 30,100
398 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900
399 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596,000
400 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
401 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3,750,000
402 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4,470,000
403 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62,900
404 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000
405 Phẫu thuật cắt cụt chi 3,741,000
406 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,750,000
407 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2(một tư thế) 50,200
408 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 48,600
409 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,677,000
410 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,598,000
411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500
412 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 143,000
413 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,579,000
414 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3,258,000
415 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
416 Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000
417 Chụp Xquang Blondeau phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50,200
418 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3,750,000
419 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000
420 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000
421 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000
422 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254,000
423 Cắt polyp mũi 663,000
424 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,818,000
425 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,456,000
426 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 3 mi - gây tê 1,068,000
427 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3,750,000
428 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 162,000
429 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 56,200
430 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1 mi - gây tê 638,000
431 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000
432 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên số hóa 1 phim 65,400
433 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5,914,000
434 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
435 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4,098,000
436 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 546,000
437 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 35,500
438 Điện tim thường 32,800
439 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3,750,000
440 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203,000
441 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46,900
442 Thủy châm điều trị giảm thính lực 66,100
443 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,400
444 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1,242,000
445 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng(một tư thế) 50,200
446 Thủy châm điều trị giảm khứu giác 66,100
447 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1,965,000
448 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ 67,300
449 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263,000
450 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65,400
451 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65,500
452 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500
453 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
454 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335,000
455 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48,600
456 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65,500
457 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
458 Soi cổ tử cung 61,500
459 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 130,000
460 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay ( bột tự cán ) 162,000
461 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2,664,000
462 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400
463 Phẫu thuật cắt nội soi phần phụ 5,071,000
464 Nhĩ châm 65,300
465 Thủy châm điều trị huyết áp thấp 66,100
466 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 3,570,000
467 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 143,000
468 Nối gân duỗi 2,963,000
469 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65,500
470 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 258,000
471 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500
472 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
473 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3,750,000
474 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,167,000
475 Test phát hiện khô mắt 39,600
476 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143,000
477 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900
478 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000
479 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21,400
480 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500
481 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65,500
482 Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận 66,100
483 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 67,300
484 Rửa cùng đồ 41,600
485 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 65,500
486 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2,644,000
487 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,741,000
488 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,498,000
489 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực 67,300
490 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 143,000
491 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng số hóa 1 phim 65,400
492 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000
493 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
494 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,002,000
495 Điện mãng châm điều trị đái dầm 67,300
496 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410,000
497 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,289,000
498 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237,000
499 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rốiloạn đại, tiểu tiện 65,500
500 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình 66,100
501 HAV Ab test nhanh 119,000
502 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000
503 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000
504 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,680,000
505 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1 mi - gây mê 1,235,000
506 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 291,000
507 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 143,000
508 Thông tiểu 90,100
509 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128,000
510 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
511 Thủy châm điều trị đau vùng ngực 66,100
512 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 221,000
513 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000
514 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3,258,000
515 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000
516 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1,126,000
517 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh 45,300
518 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900
519 Chụp Xquang Chausse III(một tư thế) 50,200
520 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 399,000
521 Streptococcus pyogenes ASO 41,700
522 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,784,000
523 Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan 597,000
524 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000
525 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
526 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000
527 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65,500
528 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39,100
529 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
530 Rubella virus Ab test nhanh 149,000
531 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2,697,000
532 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 65,500
533 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500
534 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,298,000
535 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67,300
536 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,887,000
537 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644,000
538 Rửa bàng quang 198,000
539 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000
540 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2,318,000
541 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1,898,000
542 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 198,000
543 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
544 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 5,122,000
545 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
546 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900
547 Thủy trị liệu có thuốc 61,400
548 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3,750,000
549 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 65,400
550 Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta 66,100
551 Thủy châm điều trị giảm thính lực 66,100
552 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Giá phản ứng CRP] 21,500
553 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2,963,000
554 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82,100
555 Lấy dị vật âm đạo 573,000
556 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000
557 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,456,000
558 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên số hóa 1 phim 65,400
559 Cấy chỉ điều trị động kinh 143,000
560 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 1,456,000
561 Thủy châm điều trị nôn, nấc 66,100
562 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 67,300
563 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300
564 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,500
565 Chụp Xquang khớp háng nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
566 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415,000
567 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67,300
568 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65,500
569 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 221,000
570 Nối gân gấp 2,963,000
571 Cấy chỉ điều trị trĩ 143,000
572 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3,258,000
573 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 399,000
574 Lấy dị vật trong mũi không gây tê 194,000
575 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 65,500
576 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 143,000
577 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56,200
578 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
579 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 2,814,000
580 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,269,000
581 Gỡ dính sau mổ lại 2,498,000
582 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày 67,300
583 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
584 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 3,750,000
585 Chọc hút khí màng phổi 143,000
586 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143,000
587 Tiêm khớp khuỷu tay 91,500
588 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 1,334,000
589 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522,000
590 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41,800
591 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 56,200
592 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 41,700
593 Nắn, bó bột gãy xương chày 234,000
594 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66,100
595 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182,000
596 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
597 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65,500
598 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 728,000
599 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,750,000
600 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400
601 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 624,000
602 Tiêm hậu nhãn cầu 47,500
603 HIV Ab test nhanh 53,600
604 Phẫu thuật quặm 2 mi - gây mê 1,417,000
605 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,167,000
606 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 344,000
607 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000
608 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 628,000
609 Vi nấm soi tươi 41,700
610 Thủy châm điều trị dị ứng 66,100
611 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,985,000
612 Tháo lồng ruột non 2,498,000
613 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 67,300
614 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 143,000
615 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65,500
616 Cắt sẹo khâu kín 3,288,000
617 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 143,000
618 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 159,000
619 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000
620 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2,562,000
621 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178,000
622 Tế bào học nước tiểu 159,000
623 Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy 66,100
624 Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 143,000
625 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 632,000
626 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 222,000
627 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế số hóa 3 phim 122,000
628 Thủy châm điều trị đau lưng 66,100
629 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên số hóa 2 phim 97,200
630 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 222,000
631 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1,242,000
632 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 392,000
633 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư 67,300
634 Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66,100
635 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000
636 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59,500
637 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4,109,000
638 Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu 1,965,000
639 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339,000
640 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,071,000
641 Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 66,100
642 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,750,000
643 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,500
644 Chụp Xquang hàm chếch một bên phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50,200
645 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000
646 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102,000
647 Chích rạch màng nhĩ 61,200
648 Chụp Xquang ngực thẳng 50,200
649 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3,750,000
650 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4,470,000
651 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
652 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3,325,000
653 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 143,000
654 Cắt polyp cổ tử cung 1,935,000
655 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,616,000
656 Đặt catheter động mạch 546,000
657 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67,300
658 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880,000
659 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,750,000
660 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2,167,000
661 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65,500
662 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65,500
663 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 663,000
664 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
665 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
666 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
667 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000
668 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000
669 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3,750,000
670 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 327,000
671 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000
672 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2,963,000
673 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42,300
674 Điện châm điều trị stress 67,300
675 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 247,000
676 Điều trị bằng Laser công suất thấp 47,400
677 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1,456,000
678 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 624,000
679 Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 66,100
680 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 67,300
681 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000
682 Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500
683 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 56,200
684 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500
685 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65,500
686 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65,500
687 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300
688 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400
689 Tiêm dưới kết mạc 47,500
690 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 545,000
691 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300
692 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000
693 Phẫu thuật u thần kinh trên da đường kính dưới 5cm 705,000
694 Chích áp xe vú 219,000
695 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 65,500
696 Tiêm hậu nhãn cầu 47,500
697 Phẫu thuật tháo khớp chi 3,741,000
698 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 4,634,000
699 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 67,300
700 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,965,000
701 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 65,500
702 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000
703 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 3,750,000
704 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35,500
705 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,579,000
706 Bơm rửa màng phổi 216,000
707 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay ( bột liền ) 234,000
708 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3,750,000
709 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 52,600
710 Cắt u bao gân 1,784,000
711 Cứu điều trị ù tai thể hàn 35,500
712 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 3,985,000
713 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178,000
714 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3,876,000
715 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3,950,000
716 Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 66,100
717 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1,751,000
718 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 1,696,000
719 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 43,900
720 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500
721 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000
722 Bơm rửa lệ đạo 36,700
723 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 65,500
724 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500
725 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500
726 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23,100
727 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 67,300
728 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,289,000
729 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 3,985,000
730 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500
731 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 162,000
732 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 234,000
733 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,126,000
734 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3,258,000
735 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000
736 Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66,100
737 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 580,000
738 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67,300
739 Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần 66,100
740 Chụp Xquang Schuller 65,400
741 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 67,300
742 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3,750,000
743 Thay băng vết mổ 112,000
744 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,744,000
745 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40,400
746 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình 66,100
747 Cấy chỉ điều trị đái dầm 143,000
748 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,944,000
749 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 3,044,000
750 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay ( bột tự cán ) 212,000
751 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 335,000
752 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67,300
753 Định lượng Albumin [Máu] 21,500
754 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 143,000
755 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 1,965,000
756 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558,000
757 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143,000
758 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 91,500
759 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược 143,000
760 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000
761 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 65,500
762 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 82,300
763 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65,500
764 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc 67,300
765 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,318,000
766 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300
767 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,629,000
768 Cắt u vú lành tính 2,862,000
769 Cắt các u lành tuyến giáp 1,784,000
770 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 1,574,000
771 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2,844,000
772 Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 66,100
773 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 387,000
774 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000
775 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1,898,000
776 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65,500
777 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48,600
778 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,514,000
779 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,828,000
780 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158,000
781 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65,500
782 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,500
783 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 862,000
784 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000
785 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65,500
786 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn 143,000
787 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1,574,000
788 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,818,000
789 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2,514,000
790 Điện châm điều trị viêm kết mạc 67,300
791 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh 389,000
792 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 143,000
793 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da 195,000
794 Cắt u mạc treo ruột 4,670,000
795 Tập với bàn nghiêng 29,000
796 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32,300
797 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67,300
798 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45,400
799 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,500
800 Đặt ống thông hậu môn 82,100
801 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
802 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,887,000
803 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2,887,000
804 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 624,000
805 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng số hóa 2 phim 97,200
806 Thủy châm điều trị đau răng 66,100
807 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3,750,000
808 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 2,644,000
809 Tiêm hội chứng DeQuervain 91,500
810 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000
811 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2,887,000
812 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335,000
813 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155,000
814 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 66,100
815 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 65,400
816 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,862,000
817 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 65,500
818 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4,963,000
819 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 1,965,000
820 Chích áp xe thành sau họng 729,000
821 Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 66,100
822 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46,900
823 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,862,000
824 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40,400
825 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 216,000
826 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3,985,000
827 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 212,000
828 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2,963,000
829 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3,668,000
830 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,116,000
831 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,212,000
832 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 3,093,000
833 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 67,300
834 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 222,000
835 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
836 Điện châm điều trị lác cơ năng 67,300
837 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67,300
838 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
839 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 65,400
840 Thông bàng quang 90,100
841 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67,300
842 Vi hệ đường ruột 29,700
843 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3,750,000
844 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,242,000
845 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 222,000
846 Sắc thuốc thang 12,500
847 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254,000
848 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335,000
849 Phẫu thuật u thần kinh trên da đường kính từ 5cm trở lên 1,126,000
850 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 3,750,000
851 Khâu vết thương thành bụng 1,965,000
852 Cắt Amidan bằng Coblator 2,355,000
853 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900
854 Nắn, bó bột gãy Monteggia ( bột tự cán ) 212,000
855 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ 143,000
856 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130,000
857 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 3,750,000
858 Nắn, bó bột gẫy xương gót 144,000
859 Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 66,100
860 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 244,000
861 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 67,300
862 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2,562,000
863 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000
864 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000
865 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 35,200
866 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt 65,500
867 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng(một tư thế) 50,200
868 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 53,600
869 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67,300
870 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32,900
871 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 số hóa 2 phim 97,200
872 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 143,000
873 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300
874 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 29,000
875 Cắt mạc nối lớn 4,670,000
876 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3,710,000
877 Tập với ròng rọc 11,200
878 Thủy châm điều trị đái dầm 66,100
879 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3,649,000
880 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000
881 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2,963,000
882 Thủy châm điều trị nấc 66,100
883 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 56,200
884 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65,500
885 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212,000
886 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 65,500
887 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2,944,000
888 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 43,100
889 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,500
890 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43,900
891 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
892 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500
893 Nắn sống mũi sau chấn thương 2,672,000
894 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,944,000
895 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 50,200
896 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35,500
897 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49,400
898 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,167,000
899 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65,500
900 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500
901 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 334,000
902 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834,000
903 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 67,300
904 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2,896,000
905 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254,000
906 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
907 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65,500
908 Thủy châm điều trị sụp mi 66,100
909 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 82,300
910 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143,000
911 Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu 48,400
912 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 143,000
913 Đốt lông xiêu 47,900
914 Thủy châm điều trị sa dạ dày 66,100
915 Gọt giác mạc đơn thuần 770,000
916 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,258,000
917 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300
918 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư 143,000
919 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39,100
920 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29,000
921 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 67,300
922 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460,000
923 Khâu phục hồi bờ mi 693,000
924 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
925 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1,126,000
926 Dẫn lưu áp xe phổi 678,000
927 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65,500
928 Tháo đốt bàn 2,887,000
929 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,500
930 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2,321,000
931 Chích nhọt ống tai ngoài 186,000
932 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66,100
933 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29,000
934 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
935 Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 66,100
936 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,876,000
937 Thay canuyn mở khí quản 247,000
938 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,751,000
939 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000
940 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
941 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335,000
942 Điện châm điều trị tăng huyết áp 67,300
943 Tập vận động có kháng trở 46,900
944 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
945 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5,122,000
946 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263,000
947 Cắt chỉ 32,900
948 Thủy châm điều trị động kinh 66,100
949 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500
950 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,700
951 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 143,000
952 Điện châm điều trị đau răng 67,300
953 Đo các chất khí trong máu 215,000
954 Thủy châm điều trị tăng huyết áp 66,100
955 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
956 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67,300
957 Thủy châm điều trị sa dạ dày 66,100
958 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 35,500
959 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 65,500
960 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,500
961 Cấy chỉ 143,000
962 Khí dung thuốc thở máy 20,400
963 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 65,400
964 Điện mãng châm điều trị teo cơ 67,300
965 Siêu âm màng phổi 43,900
966 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000
967 Nắn, bó bột gãy Dupuptren ( bột liền ) 335,000
968 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5,071,000
969 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch số hóa 1 phim 65,400
970 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65,500
971 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 56,200
972 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000
973 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
974 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược 143,000
975 Rửa dạ dày sơ sinh 119,000
976 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 3,750,000
977 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo 67,300
978 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,751,000
979 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 67,300
980 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100
981 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
982 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 344,000
983 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000
984 Nghiệm pháp Atropin 198,000
985 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 159,000
986 Tập lên, xuống cầu thang 29,000
987 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222,000
988 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000
989 Xông khói thuốc 37,900
990 HBeAb test nhanh 59,700
991 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật 143,000
992 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000
993 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 271,000
994 Tiêm khớp cổ tay 91,500
995 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143,000
996 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2,862,000
997 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,342,000
998 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705,000
999 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100
1000 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000
1001 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65,500
1002 Điều trị bằng dòng giao thoa 28,800
1003 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 925,000
1004 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43,100
1005 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64,600
1006 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4,027,000
1007 Thông lệ đạo một mắt 59,400
1008 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
1009 Tiêm dưới kết mạc 47,500
1010 Chụp Xquang khớp thái dương hàm(một tư thế) 50,200
1011 Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ 66,100
1012 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 65,400
1013 Thủy châm điều trị mất ngủ 66,100
1014 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
1015 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000
1016 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258,000
1017 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000
1018 Nạo hút thai trứng 772,000
1019 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,746,000
1020 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300
1021 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi 67,300
1022 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4,470,000
1023 Chụp Xquang mỏm trâm số hóa 1 phim 65,400
1024 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 56,200
1025 Thủy châm điều trị thất vận ngôn 66,100
1026 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,071,000
1027 Vibrio cholerae soi tươi 68,000
1028 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 3,750,000
1029 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 624,000
1030 Chọc áp xe gan qua siêu âm 152,000
1031 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 65,400
1032 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143,000
1033 Nội soi trực tràng ống mềm 189,000
1034 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 91,500
1035 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5,071,000
1036 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,206,000
1037 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 143,000
1038 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương 1,049,000
1039 Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 66,100
1040 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 3,750,000
1041 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335,000
1042 Chụp Xquang khung chậu thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1043 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000
1044 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3,316,000
1045 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 344,000
1046 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335,000
1047 Xông khói thuốc 37,900
1048 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 43,900
1049 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,862,000
1050 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600
1051 Cắt chỉ khâu giác mạc 32,900
1052 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,500
1053 Rotavirus test nhanh 178,000
1054 Đặt thuốc YHCT 45,400
1055 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5,071,000
1056 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 795,000
1057 Tiêm khớp đốt ngón tay 91,500
1058 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
1059 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 3,750,000
1060 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 5,383,000
1061 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 29,000
1062 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 234,000
1063 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522,000
1064 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 166,000
1065 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 893,000
1066 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 143,000
1067 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632,000
1068 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1,751,000
1069 Phẫu thuật nội soi điều trịbuồng trứng bị xoắn 5,071,000
1070 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399,000
1071 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67,300
1072 Chích áp xe quanh Amidan 729,000
1073 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1,965,000
1074 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,025,000
1075 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 2,790,000
1076 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
1077 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 91,500
1078 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900
1079 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000
1080 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137,000
1081 HBcAb test nhanh 59,700
1082 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung 67,300
1083 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 48,600
1084 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,750,000
1085 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,500
1086 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 65,500
1087 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67,300
1088 Thủy châm điều trị đau dạ dày 66,100
1089 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,541,000
1090 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65,500
1091 Nội soi tai mũi họng 104,000
1092 Bó thuốc 50,500
1093 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,242,000
1094 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 91,500
1095 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565,000
1096 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143,000
1097 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
1098 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2,477,000
1099 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) 762,000
1100 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 134,000
1101 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 151,000
1102 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000
1103 Nhét bấc mũi sau 116,000
1104 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải 2,829,000
1105 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay ( bột tự cán ) 254,000
1106 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 67,300
1107 Nắn trật khớp vai (bột liền) 319,000
1108 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 67,300
1109 Thủy châm điều trị sa tử cung 66,100
1110 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,027,000
1111 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng số hóa 2 phim 97,200
1112 Chích dẫn lưu túi lệ 78,400
1113 Trứng giun soi tập trung 41,700
1114 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt 66,100
1115 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254,000
1116 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,562,000
1117 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500
1118 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11,100
1119 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644,000
1120 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110,000
1121 HBeAg test nhanh 59,700
1122 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,750,000
1123 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204,000
1124 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790,000
1125 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 114,000
1126 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng số hóa 1 phim 65,400
1127 Điện châm điều trị thất ngôn 67,300
1128 Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66,100
1129 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng 67,300
1130 Chọc dịch khớp 114,000
1131 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,750,000
1132 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 143,000
1133 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700
1134 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000
1135 Đốt nhiệt họng hạt 79,100
1136 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
1137 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3,750,000
1138 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35,500
1139 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212,000
1140 Thận nhân tạo thường qui 556,000
1141 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65,400
1142 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254,000
1143 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63,500
1144 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 597,000
1145 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt 67,300
1146 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000
1147 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257,000
1148 Máu lắng (bằng máy tự động) 34,600
1149 Tập đi với gậy 29,000
1150 Nắn, bó bột gãy xương chày 162,000
1151 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 65,400
1152 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624,000
1153 Điện châm điều trị đau hố mắt 67,300
1154 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67,300
1155 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500
1156 Cắt u xương sụn lành tính 3,746,000
1157 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2,814,000
1158 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 35,500
1159 Thủy châm điều trị mày đay 66,100
1160 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 221,000
1161 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4,232,000
1162 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4,289,000
1163 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1,334,000
1164 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333,000
1165 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 28,500
1166 Nong niệu đạo 241,000
1167 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5,914,000
1168 Vi nấm test nhanh 238,000
1169 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL 1,634,000
1170 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 3,750,000
1171 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 11,100
1172 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67,300
1173 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5,071,000
1174 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 143,000
1175 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,598,000
1176 Nhổ răng sữa 37,300
1177 Nắn, bó bột trật khớp vai ( bột liền ) 319,000
1178 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3,579,000
1179 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143,000
1180 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35,500
1181 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 67,300
1182 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254,000
1183 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 143,000
1184 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,258,000
1185 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 65,400
1186 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35,200
1187 Thủy châm điều trị hen phế quản 66,100
1188 Chụp Xquang ngực thẳng số hóa 1 phim 65,400
1189 Chườm ngải 35,500
1190 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000
1191 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,896,000
1192 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,269,000
1193 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67,300
1194 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,900
1195 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65,400
1196 Vá nhĩ đơn thuần 3,720,000
1197 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900
1198 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1,415,000
1199 Nối vị tràng 2,664,000
1200 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
1201 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3,750,000
1202 Phẫu thuật nạo túi lợi 74,000
1203 Hào châm 65,300
1204 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337,000
1205 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 67,300
1206 Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600
1207 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 162,000
1208 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 274,000
1209 Lấy dị vật trực tràng 3,579,000
1210 Chlamydia test nhanh 71,600
1211 Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng 66,100
1212 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82,100
1213 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1214 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1215 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43,100
1216 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 5,081,000
1217 Bóc nhân xơ vú 984,000
1218 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673,000
1219 Thông lệ đạo hai mắt 94,400
1220 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20,400
1221 Nắn, bó bột gãy Monteggia ( bột liền ) 335,000
1222 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140,000
1223 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000
1224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 65,500
1225 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 514,000
1226 Thủy châm điều trị viêm amydan 66,100
1227 Điện châm điều trị liệt chi trên 67,300
1228 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp 67,300
1229 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê 917,000
1230 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 3,044,000
1231 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 56,200
1232 Cấy chỉ điều trị đái dầm 143,000
1233 Tiêm tĩnh mạch 11,400
1234 Chích áp xe quanh Amidan 263,000
1235 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 342,000
1236 Đặt ống thông dạ dày 90,100
1237 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1,751,000
1238 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178,000
1239 Ghi điện não đồ vi tính 64,300
1240 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 50,200
1241 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 3,649,000
1242 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1243 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719,000
1244 Rút đinh các loại 1,731,000
1245 Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66,100
1246 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai 67,300
1247 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000
1248 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000
1249 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 408,000
1250 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 344,000
1251 Chọc hút kim nhỏ các hạch 258,000
1252 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2,963,000
1253 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 2,829,000
1254 Bơm thuốc thanh quản 20,500
1255 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39,100
1256 Vi nấm nhuộm soi 41,700
1257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500
1258 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82,100
1259 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000
1260 Nhổ chân răng sữa 37,300
1261 Điện châm điều trị khàn tiếng 67,300
1262 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 143,000
1263 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 13,100
1264 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,963,000
1265 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 3,750,000
1266 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay ( bột tự cán ) 254,000
1267 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500
1268 Mở khí quản 719,000
1269 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,071,000
1270 Ghi điện não đồ thông thường 64,300
1271 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300
1272 Cryptosporidium test nhanh 238,000
1273 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67,300
1274 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
1275 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66,100
1276 Nắn, bó bột gãy Dupuytren ( bột tự cán ) 254,000
1277 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000
1278 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1279 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388,000
1280 Tiêm khớp bàn ngón chân 91,500
1281 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles ( bột liền ) 335,000
1282 Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên 2,318,000
1283 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 433,000
1284 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 35,500
1285 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 521,000
1286 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng 67,300
1287 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000
1288 Tập với máy tập thăng bằng 29,000
1289 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,750,000
1290 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 104,000
1291 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302,000
1292 Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500
1293 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000
1294 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 143,000
1295 Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến 66,100
1296 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột 3,680,000
1297 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 318,000
1298 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 67,300
1299 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 3,750,000
1300 Tháo bỏ các ngón chân 2,887,000
1301 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000
1302 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 67,300
1303 Nhổ răng thừa 207,000
1304 Thủy châm điều trị chứng tic 66,100
1305 Nối gân gấp 2,963,000
1306 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90,100
1307 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240,000
1308 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35,500
1309 Hút thai dưới siêu âm 456,000
1310 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 64,600
1311 Điện châm điều trị chứng ù tai 67,300
1312 Kéo nắn cột sống cổ 45,300
1313 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
1314 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 65,500
1315 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
1316 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 35,500
1317 Vibrio cholerae nhuộm soi 68,000
1318 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 934,000
1319 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 65,500
1320 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900
1321 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 65,400
1322 Thủy châm điều trị trĩ 66,100
1323 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,167,000
1324 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,754,000
1325 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,307,000
1326 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67,300
1327 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 143,000
1328 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 795,000
1329 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67,300
1330 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79,100
1331 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2,562,000
1332 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2,562,000
1333 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000
1334 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2,963,000
1335 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1336 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2,644,000
1337 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ2-5 cm 3,144,000
1338 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1339 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 143,000
1340 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212,000
1341 Điều trị bằng sóng cực ngắn 34,900
1342 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 30,000
1343 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 82,300
1344 Chích rạch màng nhĩ 61,200
1345 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 65,500
1346 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 143,000
1347 Tập đi với khung tập đi 29,000
1348 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 963,000
1349 Định lượng Glucose [Máu] 21,500
1350 Mở bụng thăm dò 2,514,000
1351 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5,383,000
1352 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 653,000
1353 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35,500
1354 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
1355 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay 4,616,000
1356 Forceps 952,000
1357 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,896,000
1358 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,985,000
1359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65,500
1360 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186,000
1361 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh 143,000
1362 Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66,100
1363 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 344,000
1364 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400
1365 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221,000
1366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65,500
1367 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh 67,300
1368 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 61,400
1369 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31,100
1370 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 392,000
1371 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2,963,000
1372 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000
1373 Tiêm gân gấp ngón tay 91,500
1374 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143,000
1375 Thủy châm điều trị stress 66,100
1376 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5,914,000
1377 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143,000
1378 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
1379 Khí dung thuốc cấp cứu 20,400
1380 Khâu vết thương vùng môi 1,242,000
1381 Lấy calci đông dưới kết mạc 35,200
1382 Giác hơi điều trị các chứng đau 33,200
1383 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,750,000
1384 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337,000
1385 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 624,000
1386 Thuỷ châm điều trị đau dây V 66,100
1387 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 45,300
1388 HEV Ab test nhanh 119,000
1389 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,300
1390 Điện châm điều trị đau răng 67,300
1391 Gọt giác mạc đơn thuần 770,000
1392 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 67,300
1393 Nong niệu đạo 241,000
1394 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 399,000
1395 Làm thuốc tai 20,500
1396 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 349,000
1397 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254,000
1398 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 247,000
1399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65,500
1400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500
1401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly 65,500
1402 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V 67,300
1403 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,071,000
1404 Tập với giàn treo các chi 29,000
1405 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3,649,000
1406 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 67,300
1407 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954,000
1408 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1,965,000
1409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65,500
1410 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926,000
1411 Đo khúc xạ khách quan 9,900
1412 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 486,000
1413 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch số hóa 2 phim 97,200
1414 Khâu vòng cổ tử cung 549,000
1415 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43,100
1416 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 143,000
1417 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 18,900
1418 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,000
1419 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66,100
1420 Phẫu thuật nạo VA gây mê 790,000
1421 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,598,000
1422 Lấy máu làm huyết thanh 54,800
1423 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67,300
1424 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300
1425 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 212,000
1426 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143,000
1427 Điều trị tủy lại 954,000
1428 Điện nhĩ châm điều trị ù tai 67,300
1429 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu 597,000
1430 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 3,750,000
1431 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 67,300
1432 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,612,000
1433 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66,100
1434 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1,334,000
1435 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4,670,000
1436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65,500
1437 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67,300
1438 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 3,750,000
1439 Siêu âm Doppler gan lách 82,300
1440 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 67,300
1441 Điện châm điều trị đái dầm 67,300
1442 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
1443 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5,071,000
1444 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
1445 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 723,000
1446 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu 3,750,000
1447 Vi khuẩn nhuộm soi 68,000
1448 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 198,000
1449 Thay ống nội khí quản 568,000
1450 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600
1451 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300
1452 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
1453 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,887,000
1454 Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh 66,100
1455 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38,200
1456 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000
1457 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143,000
1458 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 3,750,000
1459 Tập với xe đạp tập 11,200
1460 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 67,300
1461 Chụp Xquang răng toàn cảnh 64,200
1462 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,619,000
1463 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,945,000
1464 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78,400
1465 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 705,000
1466 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67,300
1467 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) 40,400
1468 Điện nhĩ châm điều trị bại não 67,300
1469 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 176,000
1470 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,750,000
1471 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 159,000
1472 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 143,000
1473 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 40,400
1474 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 143,000
1475 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3,750,000
1476 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200
1477 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000
1478 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 65,500
1479 Thủy châm điều trị viêm xoang 66,100
1480 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900
1481 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35,500
1482 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 143,000
1483 Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000
1484 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300
1485 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 67,300
1486 Cắt chỉ sau phẫu thuật 32,900
1487 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 67,300
1488 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100
1489 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900
1490 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 2 mi - gây mê 1,417,000
1491 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000
1492 Thủy châm điều trị hen phế quản 66,100
1493 Tập vận động có trợ giúp 46,900
1494 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25,900
1495 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3,040,000
1496 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500
1497 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 143,000
1498 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1499 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 335,000
1500 Điện nhĩ châm điều trị trĩ 67,300
1501 Đốt lạnh họng hạt 130,000
1502 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,564,000
1503 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3,750,000
1504 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim 65,400
1505 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh 143,000
1506 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400
1507 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1508 Tập sửa lỗi phát âm 106,000
1509 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67,300
1510 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,751,000
1511 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300
1512 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 5,383,000
1513 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244,000
1514 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 25,900
1515 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
1516 Thuỷ châm điều trị táo bón 66,100
1517 Điện châm điều trị khàn tiếng 67,300
1518 Bó thuốc 50,500
1519 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 67,300
1520 Chọc hút dịch vành tai 52,600
1521 Tập đi với thanh song song 29,000
1522 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2,644,000
1523 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 2 mi - gây tê 845,000
1524 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3,258,000
1525 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65,500
1526 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng 5,071,000
1527 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,500
1528 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1,234,000
1529 Thủy châm 66,100
1530 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000
1531 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
1532 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 67,300
1533 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1534 Mở màng phổi tối thiểu 596,000
1535 Điện châm điều trị đau ngực sườn 67,300
1536 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3,985,000
1537 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,500
1538 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000
1539 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh 67,300
1540 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2,321,000
1541 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67,300
1542 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 514,000
1543 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 522,000
1544 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 143,000
1545 Tháo xoắn ruột non 2,498,000
1546 Nắn, bó bộtgãy xương chậu 344,000
1547 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ 678,000
1548 HBeAb miễn dịch bán tự động 95,500
1549 Chụp Xquang ngực thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1550 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 3,040,000
1551 Cắt u môi lành tính có tạo hình 1,234,000
1552 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,564,000
1553 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41,700
1554 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455,000
1555 Khâu phục hồi bờ mi 693,000
1556 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3,188,000
1557 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35,500
1558 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
1559 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 433,000
1560 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2,851,000
1561 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5,071,000
1562 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 459,000
1563 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,935,000
1564 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 67,300
1565 Tế bào học dịch màng khớp 159,000
1566 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 67,300
1567 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
1568 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000
1569 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000
1570 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1571 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ 143,000
1572 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) 568,000
1573 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC 4,464,000
1574 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200
1575 Điện châm điều trị nôn nấc 67,300
1576 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,862,000
1577 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 3,750,000
1578 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 4,232,000
1579 Bơm rửa lệ đạo 36,700
1580 Đặt thuốc YHCT 45,400
1581 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 143,000
1582 Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66,100
1583 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 67,300
1584 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954,000
1585 Phẫu thuật viêm xương sọ 5,389,000
1586 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè số hóa 2 phim 97,200
1587 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 35,500
1588 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500
1589 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2,832,000
1590 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang 67,300
1591 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67,300
1592 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65,500
1593 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644,000
1594 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 29,000
1595 Khí dung mũi họng 20,400
1596 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2,944,000
1597 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 67,300
1598 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,500
1599 Xông hơi thuốc 42,900
1600 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 264,000
1601 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu 67,300
1602 Tiêm trong da 11,400
1603 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 67,300
1604 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 67,300
1605 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48,600
1606 Khâu cò mi, tháo cò 400,000
1607 Điện châm điều trị viêm kết mạc 67,300
1608 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
1609 Bơm rửa phế quản có bàn chải 568,000
1610 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000
1611 Cắt các u lành vùng cổ 2,627,000
1612 Điện châm điều trị chứng tic 67,300
1613 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
1614 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2,862,000
1615 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 67,300
1616 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164,000
1617 Thủy châm điều trị khàn tiếng 66,100
1618 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến 143,000
1619 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 50,200
1620 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1621 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238,000
1622 Chụp Xquang Schuller(một tư thế) 50,200
1623 Mở khí quản qua da cấp cứu 719,000
1624 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp 3,750,000
1625 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 247,000
1626 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35,500
1627 Điều trị bằng sóng ngắn 34,900
1628 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,944,000
1629 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
1630 Test thử cảm giác giác mạc 39,600
1631 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3,579,000
1632 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000
1633 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 137,000
1634 Đo khúc xạ máy 9,900
1635 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2,627,000
1636 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1637 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5,914,000
1638 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
1639 Thay băng vết mổ 240,000
1640 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
1641 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
1642 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597,000
1643 Cấy chỉ điều trị liệtchi trên 143,000
1644 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 67,300
1645 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
1646 Tiêm khớp vai 91,500
1647 Điện mãng châm điều trị đau răng 67,300
1648 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 67,300
1649 Tiêm dưới da 11,400
1650 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000
1651 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500
1652 Rạch áp xe túi lệ 186,000
1653 Điện châm điều trị mất ngủ 67,300
1654 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000
1655 Thủy châm điều trị liệt chi dưới 66,100
1656 Hantavirus test nhanh 71,600
1657 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,562,000
1658 Cắt u da mi không ghép 724,000
1659 Điều trị tủy răng sữa 382,000
1660 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 3,750,000
1661 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35,500
1662 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
1663 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 65,400
1664 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1665 Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic 91,500
1666 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67,300
1667 Phẫu thuật quặm 1 mi - gây tê 638,000
1668 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580,000
1669 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300
1670 Cấy chỉ điều trị liệt dương 143,000
1671 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65,500
1672 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 56,200
1673 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200
1674 Lấy calci kết mạc 35,200
1675 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65,500
1676 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800
1677 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
1678 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 522,000
1679 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) 91,500
1680 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 305,000
1681 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700
1682 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3,985,000
1683 Rút catheter đường hầm 178,000
1684 Hào châm 65,300
1685 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực 143,000
1686 Điều trị bằng các dòng điện xung 41,400
1687 HCV Ab test nhanh 53,600
1688 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65,500
1689 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67,300
1690 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 66,100
1691 Nội soi đại tràng sigma 305,000
1692 Nắn, bó bột gãy Dupuytren ( bột liền ) 335,000
1693 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác 66,100
1694 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000
1695 Cắt chỉ khâu giác mạc 32,900
1696 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300
1697 Cấy chỉ điều trị bí đái 143,000
1698 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1699 Phương pháp Proetz 57,600
1700 Tiêm khớp ức đòn 91,500
1701 Cấy chỉ điều trị sa tử cung 143,000
1702 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,000
1703 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000
1704 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65,400
1705 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 143,000
1706 HEV IgM test nhanh 119,000
1707 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300
1708 Thủy châm điều trị đau mỏi cơ 66,100
1709 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000
1710 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32,100
1711 Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 66,100
1712 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 212,000
1713 Điện châm điều trị viêm amidan 67,300
1714 Nhổ chân răng sữa 37,300
1715 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247,000
1716 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000
1717 Đặt nội khí quản 568,000
1718 Đo lactat trong máu 96,900
1719 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48,600
1720 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 729,000
1721 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác 143,000
1722 Phẫu thuật cắt phanh môi 295,000
1723 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1,648,000
1724 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35,500
1725 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80,800
1726 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
1727 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo 47,400
1728 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5,558,000
1729 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337,000
1730 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 221,000
1731 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67,300
1732 Nhét bấc mũi trước 116,000
1733 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48,600
1734 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522,000
1735 Rửa cùng đồ 41,600
1736 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
1737 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 143,000
1738 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222,000
1739 Cắt u vú lành tính 2,862,000
1740 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82,300
1741 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4,470,000
1742 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
1743 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 259,000
1744 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000
1745 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,071,000
1746 Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66,100
1747 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 65,400
1748 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 333,000
1749 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 61,400
1750 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 67,300
1751 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200
1752 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600
1753 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000
1754 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100
1755 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 143,000
1756 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 143,000
1757 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 247,000
1758 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,025,000
1759 Cấy chỉ điều trị liệtchi dưới 143,000
1760 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3,750,000
1761 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300
1762 Đặt ống thông hậu môn 82,100
1763 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900
1764 Thủy châm điều trị hội chứng stress 66,100
1765 Nhét bấc mũi trước 116,000
1766 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 954,000
1767 Phẫu thuật nội soi nạo V.A 2,814,000
1768 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
1769 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300
1770 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 65,500
1771 Thủy châm điều trị liệt trẻ em 66,100
1772 Cứu 35,500
1773 Lấy dị vật hạ họng 40,800
1774 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35,500
1775 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,750,000
1776 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt 66,100
1777 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900
1778 Sắc thuốc thang 12,500
1779 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000
1780 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp 67,300
1781 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1782 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3,750,000
1783 Thủy châm điều trị trĩ 66,100
1784 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần 67,300
1785 Dengue virus IgA test nhanh 238,000
1786 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 555,000
1787 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 65,500
1788 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài 143,000
1789 Chụp Xquang khớp vai thẳng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1790 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212,000
1791 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000
1792 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,612,000
1793 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56,200
1794 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 50,200
1795 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/ vacxin/ huyết thanh 475,000
1796 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles ( bột liền ) 335,000
1797 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1798 Cắt bỏ chắp có bọc 78,400
1799 Nhổ răng vĩnh viễn 207,000
1800 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,126,000
1801 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 189,000
1802 Điện mãng châm điều trị đau lưng 67,300
1803 Chụp Xquang răng toàn cảnh 65,400
1804 Phẫu thuật U máu 3,014,000
1805 Phẫu thuật quặm 3 mi - gây tê 1,068,000
1806 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900
1807 Thủy châm điều trị teo cơ 66,100
1808 Tế bào học đờm 159,000
1809 Laser châm 47,400
1810 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 67,300
1811 Phẫu thuật cắt phanh má 295,000
1812 Cắt túi thừa đại tràng 3,579,000
1813 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50,700
1814 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300
1815 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500
1816 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46,900
1817 Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66,100
1818 Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 66,100
1819 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4,616,000
1820 Mở bụng thăm dò 2,514,000
1821 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,562,000
1822 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,500
1823 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65,500
1824 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000
1825 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,887,000
1826 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1,477,000
1827 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565,000
1828 Đơn bào đường ruột soi tươi 41,700
1829 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,234,000
1830 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000
1831 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực 67,300
1832 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
1833 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt 143,000
1834 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,721,000
1835 Điện nhĩ châm điều trị nôn 67,300
1836 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 67,300
1837 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1838 Nhĩ châm 65,300
1839 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143,000
1840 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 50,200
1841 Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66,100
1842 Thủy châm điều trị khàn tiếng 66,100
1843 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,985,000
1844 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155,000
1845 Lấy dị vật âm đạo 573,000
1846 Đóng mở thông ruột non 3,579,000
1847 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 2,829,000
1848 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45,400
1849 Định lượng Globulin [Máu] 21,500
1850 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65,500
1851 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762,000
1852 Cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000
1853 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 3,750,000
1854 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35,500
1855 Nắn, bó bột trật khớp vai ( bột tự cán ) 164,000
1856 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 67,300
1857 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng 66,100
1858 Phẫu thuật ghép xương tự thân 4,634,000
1859 Mở thông bàng quang 373,000
1860 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
1861 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,750,000
1862 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66,100
1863 Xông hơi thuốc 42,900
1864 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 67,300
1865 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 91,500
1866 Mở màng phổi cấp cứu 596,000
1867 Phẫu thuật Crossen 4,012,000
1868 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 693,000
1869 Cắt u thành âm đạo 2,048,000
1870 Đặt sonde hậu môn 82,100
1871 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 275,000
1872 Tìm giun chỉ trong máu 34,600
1873 Nắn, bó bột gãy xương chậu 624,000
1874 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
1875 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200
1876 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 65,500
1877 Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 104,000
1878 Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66,100
1879 HBsAb test nhanh 59,700
1880 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212,000
1881 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 56,200
1882 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
1883 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000
1884 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt 67,300
1885 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5,558,000
1886 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 143,000
1887 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ 143,000
1888 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000
1889 Cứu điều trị di tinh thể hàn 35,500
1890 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2,963,000
1891 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1892 Thủy châm điều trị đau ngực, sườn 66,100
1893 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4,394,000
1894 Điện mãng châm điều trị bại não 67,300
1895 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 67,300
1896 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200
1897 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900
1898 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 65,500
1899 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2,963,000
1900 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13,836,000
1901 Siêu âm tuyến giáp 43,900
1902 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000
1903 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn số hóa 1 phim 65,400
1904 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6,799,000
1905 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 65,500
1906 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,500
1907 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11,200
1908 Cắt u thành âm đạo 2,048,000
1909 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 65,500
1910 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000
1911 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 143,000
1912 Chích lể 65,300
1913 Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000
1914 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143,000
1915 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 234,000
1916 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,832,000
1917 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 259,000
1918 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000
1919 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624,000
1920 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc 479,000
1921 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
1922 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000
1923 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương 67,300
1924 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 162,000
1925 Múc nội nhãn 539,000
1926 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 3,985,000
1927 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 3,750,000
1928 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166,000
1929 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3,750,000
1930 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344,000
1931 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles ( bột tự cán ) 212,000
1932 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,500
1933 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130,000
1934 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200
1935 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101,000
1936 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300
1937 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67,300
1938 Đặt sonde hậu môn 82,100
1939 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3,014,000
1940 Thụt tháo phân 82,100
1941 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 82,300
1942 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65,500
1943 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,561,000
1944 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 624,000
1945 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 795,000
1946 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 65,500
1947 Chích áp xe thành sau họng 263,000
1948 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 65,400
1949 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65,500
1950 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 67,300
1951 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2,562,000
1952 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900
1953 Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ 66,100
1954 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng số hóa 2 phim 97,200
1955 Chụp Xquang mỏm trâm(một tư thế) 50,200
1956 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay ( bột liền ) 335,000
1957 Leptospira test nhanh 138,000
1958 Nắn, bó bột gãy xương gót 144,000
1959 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65,500
1960 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 3,750,000
1961 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000
1962 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200
1963 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143,000
1964 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 3,750,000
1965 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600
1966 Thụt tháo 82,100
1967 Điện châm điều trị bại não 67,300
1968 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65,500
1969 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35,500
1970 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
1971 Điều trị bằng siêu âm 45,600
1972 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 91,600
1973 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242,000
1974 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45,800
1975 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 377,000
1976 Chườm ngải 35,500
1977 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000
1978 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
1979 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
1980 Khâu phủ kết mạc 638,000
1981 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616,000
1982 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,750,000
1983 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1,415,000
1984 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237,000
1985 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 91,500
1986 Influenza virus A, B test nhanh 170,000
1987 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai 143,000
1988 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang 67,300
1989 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 67,300
1990 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
1991 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) 556,000
1992 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254,000
1993 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
1994 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 925,000
1995 Thủy châm điều trị thất ngôn 66,100
1996 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000
1997 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 65,500
1998 Chọc dịch tủy sống 107,000
1999 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333,000
2000 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 159,000
2001 Cặn Addis 43,100
2002 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 23,100
2003 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 221,000
2004 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay ( bột liền ) 335,000
2005 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 65,500
2006 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 67,300
2007 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 222,000
2008 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 222,000
2009 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến số hóa 1 phim 65,400
2010 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67,300
2011 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay ( bột liền ) 335,000
2012 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 275,000
2013 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3,750,000
2014 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến(một tư thế) 50,200
2015 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3,750,000
2016 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 65,400
2017 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35,500
2018 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,500
2019 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 342,000
2020 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,477,000
2021 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 143,000
2022 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3,040,000
2023 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2,514,000
2024 Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 66,100
2025 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 344,000
2026 Chụp Xquang Blondeau 65,400
2027 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33,200
2028 Tháo khớp gối 3,741,000
2029 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49,400
2030 Siêu âm Doppler tuyến vú 82,300
2031 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 4,557,000
2032 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 66,100
2033 Cắt u nang buồng trứng 2,944,000
2034 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500
2035 Điện nhĩ châm điều trị lác 67,300
2036 Điện châm điều trị hen phế quản 67,300
2037 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 56,200
2038 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 732,000
2039 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ 143,000
2040 Điện châm điều trị giảm thính lực 67,300
2041 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2,106,000
2042 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29,900
2043 Điện châm điều trị chắp lẹo 67,300
2044 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2,167,000
2045 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang 143,000
2046 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 422,000
2047 Cắt u vú lành tính 2,862,000
2048 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 327,000
2049 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 565,000
2050 Soi góc tiền phòng 52,500
2051 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,766,000
2052 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399,000
2053 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000
2054 Cắt dạ dày hình chêm 3,579,000
2055 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 65,500
2056 Chọc dịch tủy sống 107,000
2057 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch số hóa 2 phim 97,200
2058 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000
2059 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2,963,000
2060 Siêu âm tại giường 43,900
2061 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2,686,000
2062 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4,276,000
2063 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,648,000
2064 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000
2065 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5,528,000
2066 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5,071,000
2067 Cắt u lành dương vật 1,965,000
2068 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles ( bột tự cán ) 399,000
2069 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 333,000
2070 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 3,985,000
2071 Tập vận động trên bóng 29,000
2072 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29,000
2073 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600
2074 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên số hóa 3 phim 122,000
2075 Soi góc tiền phòng 52,500
2076 Cứu điều trị liệt dương thể hàn 35,500
2077 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35,500
2078 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần 143,000
2079 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3,750,000
2080 Thủy châm điều trị giảm thị lực 66,100
2081 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143,000
2082 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 143,000
2083 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67,300
2084 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5,273,000
2085 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
2086 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35,500
2087 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 67,300
2088 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính 143,000
2089 Phẫu thuật viêm xương 2,887,000
2090 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,963,000
2091 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,800
2092 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
2093 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5,558,000
2094 Tiêm cân gan chân 91,500
2095 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,564,000
2096 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 67,300
2097 Thủy châm điều trị bí đái 66,100